Thợ đào điển hình
Tốc độ băm khai thác (TH/s): 200 TH/s; Hiệu quả khai thác (J/TH): 30 J/TH; Chi phí điện ($/kWh): 0,15 $/kWh; Cường độ carbon của điện (gCO2/kWh): 400 gCO2/kWh; Thời gian khai thác (giờ): 24 giờ
Tiêu thụ năng lượng (kWh): 144 kWh; Khí thải carbon (kgCO2): 57,6 kgCO2; Chi phí điện: 21,6 $
Hiệu quả cao
Tốc độ băm khai thác (TH/s): 500 TH/s; Hiệu quả khai thác (J/TH): 20 J/TH; Chi phí điện ($/kWh): 0,1 $/kWh; Cường độ carbon của điện (gCO2/kWh): 300 gCO2/kWh; Thời gian khai thác (giờ): 24 giờ
Tiêu thụ năng lượng (kWh): 240 kWh; Khí thải carbon (kgCO2): 72 kgCO2; Chi phí điện: 24 $
Chi phí thấp, lượng khí thải cao
Tốc độ băm khai thác (TH/s): 100 TH/s; Hiệu quả khai thác (J/TH): 40 J/TH; Chi phí điện ($/kWh): 0,05 $/kWh; Cường độ carbon của điện (gCO2/kWh): 600 gCO2/kWh; Thời gian khai thác (giờ): 24 giờ
Tiêu thụ năng lượng (kWh): 96 kWh; Khí thải carbon (kgCO2): 57,6 kgCO2; Chi phí điện: 4,8 $