Xe chở khách nhẹ
Trọng lượng xe (không tải): 3.000 lbs; Trọng lượng hàng hóa: 200 lbs; Trọng lượng hành khách: 300 lbs; Trọng lượng nhiên liệu: 100 lbs; Trọng lượng thiết bị tùy chọn: 50 lbs
Tổng trọng lượng xe: 3.650 lbs
Tính toán Tổng trọng lượng xe (GVWR) cho một chiếc xe, là trọng lượng hoạt động tối đa của xe do nhà sản xuất quy định.
Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.
Trọng lượng xe (không tải), Trọng lượng hàng hóa, Trọng lượng hành khách, Trọng lượng nhiên liệu, Trọng lượng thiết bị tùy chọn → Tổng trọng lượng xe
Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.
Trọng lượng xe (không tải): 3.000 lbs; Trọng lượng hàng hóa: 200 lbs; Trọng lượng hành khách: 300 lbs; Trọng lượng nhiên liệu: 100 lbs; Trọng lượng thiết bị tùy chọn: 50 lbs
Tổng trọng lượng xe: 3.650 lbs
Trọng lượng xe (không tải): 4.500 lbs; Trọng lượng hàng hóa: 700 lbs; Trọng lượng hành khách: 600 lbs; Trọng lượng nhiên liệu: 150 lbs; Trọng lượng thiết bị tùy chọn: 200 lbs
Tổng trọng lượng xe: 6.150 lbs
Trọng lượng xe (không tải): 6.000 lbs; Trọng lượng hàng hóa: 2.000 lbs; Trọng lượng hành khách: 300 lbs; Trọng lượng nhiên liệu: 200 lbs; Trọng lượng thiết bị tùy chọn: 300 lbs
Tổng trọng lượng xe: 8.800 lbs
Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.
Tính toán chiều dài và góc côn dựa trên đường kính lớn, đường kính nhỏ và chiều dài côn.
Tính toán số lượng bóng đèn cần thiết để chiếu sáng đầy đủ một căn phòng dựa trên kích thước của nó, mức độ ánh sáng mong muốn và thông số kỹ thuật của bóng đèn.
Tính toán khoảng cách tối đa cho phép của dầm gỗ dựa trên tải trọng, kích thước dầm và loại gỗ.
Tính toán lượng mulch cần thiết cho một khu vườn hoặc dự án cảnh quan dựa trên diện tích và độ sâu mong muốn.