↓

Máy tính Kích thước Lốp

Khác
0.0(0)

Tính toán kích thước lốp dựa trên thông số kỹ thuật kích thước lốp.

Cách dùng

Dùng máy tính chỉ với vài bước

Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.

Bước 1

Chiều rộng mặt cắt (mm), Tỷ lệ khung (%), Đường kính vành (inch) → Chiều cao thành lốp (mm), Chiều cao thành lốp (inch), Đường kính lốp (inch), Chu vi lốp (inch)

Ví dụ minh họa

Kiểm tra kịch bản

Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.

205/60R16

Chiều rộng mặt cắt (mm): 205; Tỷ lệ khung (%): 60; Đường kính vành (inch): 16

Chiều cao thành lốp (mm): 123 mm; Chiều cao thành lốp (inch): 4,842519685 in; Đường kính lốp (inch): 25,68503937 in; Chu vi lốp (inch): 80,69186283 in

225/45R17

Chiều rộng mặt cắt (mm): 225; Tỷ lệ khung (%): 45; Đường kính vành (inch): 17

Chiều cao thành lốp (mm): 101,25 mm; Chiều cao thành lốp (inch): 3,986220472 in; Đường kính lốp (inch): 24,97244094 in; Chu vi lốp (inch): 78,45317075 in

215/55R17

Chiều rộng mặt cắt (mm): 215; Tỷ lệ khung (%): 55; Đường kính vành (inch): 17

Chiều cao thành lốp (mm): 118,25 mm; Chiều cao thành lốp (inch): 4,655511811 in; Đường kính lốp (inch): 26,31102362 in; Chu vi lốp (inch): 82,6584487 in

Mọi người cũng tính

Máy tính liên quan

Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.