↓

Máy tính Kích thước Màn hình

Khác
0.0(0)

Tính toán kích thước màn hình (chiều rộng, chiều cao và diện tích) dựa trên kích thước đường chéo và tỷ lệ khung hình.

Cách dùng

Dùng máy tính chỉ với vài bước

Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.

Bước 1

Kích thước màn hình đường chéo (inch), Tỷ lệ khung hình → Chiều rộng màn hình (inch), Chiều cao màn hình (inch), Diện tích màn hình (inch vuông)

Ví dụ minh họa

Kiểm tra kịch bản

Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.

TV 65 inch 16:9

Kích thước màn hình đường chéo (inch): 65; Tỷ lệ khung hình: 16:9

Chiều rộng màn hình (inch): 56,65240991 inches; Chiều cao màn hình (inch): 31,86698058 inches; Diện tích màn hình (inch vuông): 1.805,341246 square inches

TV 55 inch 16:9

Kích thước màn hình đường chéo (inch): 55; Tỷ lệ khung hình: 16:9

Chiều rộng màn hình (inch): 47,93665454 inches; Chiều cao màn hình (inch): 26,96436818 inches; Diện tích màn hình (inch vuông): 1.292,581602 square inches

Màn hình 27 inch 16:9

Kích thước màn hình đường chéo (inch): 27; Tỷ lệ khung hình: 16:9

Chiều rộng màn hình (inch): 23,5325395 inches; Chiều cao màn hình (inch): 13,23705347 inches; Diện tích màn hình (inch vuông): 311,5014837 square inches

Mọi người cũng tính

Máy tính liên quan

Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.