Ví dụ nguy cơ thấp
Tuổi (năm): 55; Sự hiện diện của ≥3 Yếu tố nguy cơ mắc bệnh mạch vành (ví dụ: Tăng huyết áp, Đái tháo đường, Tiền sử gia đình): 0; Bệnh mạch vành đã biết (hẹp trước đó ≥50%): 0; Đau thắt ngực nghiêm trọng (≥2 cơn trong 24 giờ qua): 0; Sử dụng Aspirin trong 7 ngày qua: 1; Sinh phẩm chỉ điểm tim mạch tăng cao: 0; Thay đổi đoạn ST trên ECG (≥0.5 mm): 0
Tổng điểm Rủi ro TIMI: 1 points; Ước tính nguy cơ tử vong (sau 14 ngày): < 3% %; Loại Rủi ro: Nguy cơ thấp
Ví dụ nguy cơ trung bình
Tuổi (năm): 68; Sự hiện diện của ≥3 Yếu tố nguy cơ mắc bệnh mạch vành (ví dụ: Tăng huyết áp, Đái tháo đường, Tiền sử gia đình): 1; Bệnh mạch vành đã biết (hẹp trước đó ≥50%): 1; Đau thắt ngực nghiêm trọng (≥2 cơn trong 24 giờ qua): 0; Sử dụng Aspirin trong 7 ngày qua: 1; Sinh phẩm chỉ điểm tim mạch tăng cao: 0; Thay đổi đoạn ST trên ECG (≥0.5 mm): 0
Tổng điểm Rủi ro TIMI: 4 points; Ước tính nguy cơ tử vong (sau 14 ngày): 5-8% %; Loại Rủi ro: Nguy cơ trung bình
Ví dụ nguy cơ cao
Tuổi (năm): 70; Sự hiện diện của ≥3 Yếu tố nguy cơ mắc bệnh mạch vành (ví dụ: Tăng huyết áp, Đái tháo đường, Tiền sử gia đình): 1; Bệnh mạch vành đã biết (hẹp trước đó ≥50%): 1; Đau thắt ngực nghiêm trọng (≥2 cơn trong 24 giờ qua): 1; Sử dụng Aspirin trong 7 ngày qua: 0; Sinh phẩm chỉ điểm tim mạch tăng cao: 1; Thay đổi đoạn ST trên ECG (≥0.5 mm): 1
Tổng điểm Rủi ro TIMI: 6 points; Ước tính nguy cơ tử vong (sau 14 ngày): 12-19% %; Loại Rủi ro: Nguy cơ cao