↓

Máy tính chu vi

Toán học
0.0(0)

Tính chu vi (độ dài biên) của các hình 2D phổ biến khác nhau.

Cách dùng

Dùng máy tính chỉ với vài bước

Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.

Bước 1

Hình dạng, Độ dài cạnh (Hình vuông), Chiều dài (Hình chữ nhật), Chiều rộng (Hình chữ nhật), Độ dài cạnh (Tam giác đều), Bán kính (Hình tròn) → Chu vi

Ví dụ minh họa

Kiểm tra kịch bản

Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.

Hình vuông - Cạnh: 5

Hình dạng: Hình vuông; Độ dài cạnh (Hình vuông): 5 units; Chiều dài (Hình chữ nhật): 10 units; Chiều rộng (Hình chữ nhật): 5 units; Độ dài cạnh (Tam giác đều): 6 units; Bán kính (Hình tròn): 3 units

Chu vi: 20 units

Hình chữ nhật - Dài: 10, Rộng: 7

Hình dạng: Hình chữ nhật; Độ dài cạnh (Hình vuông): 5 units; Chiều dài (Hình chữ nhật): 10 units; Chiều rộng (Hình chữ nhật): 7 units; Độ dài cạnh (Tam giác đều): 6 units; Bán kính (Hình tròn): 3 units

Chu vi: 34 units

Tam giác - Cạnh: 8

Hình dạng: Hình tam giác (Đều); Độ dài cạnh (Hình vuông): 5 units; Chiều dài (Hình chữ nhật): 10 units; Chiều rộng (Hình chữ nhật): 7 units; Độ dài cạnh (Tam giác đều): 8 units; Bán kính (Hình tròn): 3 units

Chu vi: 24 units

Hub

Khám phá thêm Máy tính toán học và thống kê

Dùng các máy tính cho đại số, hình học, lượng giác, xác suất, thống kê, giá trị trung bình, điểm z, kiểm định và vẽ đồ thị.

Mở hub
Mọi người cũng tính

Máy tính liên quan

Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.