↓

Máy tính Chuyển động Điều hòa Đơn giản

Vật lý
0.0(0)

Phân tích chuyển động dao động (như khối lượng trên lò xo) tính tần số, chu kỳ, độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc.

Cách dùng

Dùng máy tính chỉ với vài bước

Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.

Bước 1

Biên độ (A), Tần số góc (ω), Thời gian (t), Hằng số pha (φ) → Gia tốc (a), Vận tốc (v), Độ dịch chuyển (x), Tần số (f), Chu kỳ (T)

Ví dụ minh họa

Kiểm tra kịch bản

Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.

Ví dụ 1

Biên độ (A): 0,1 m; Tần số góc (ω): 2 rad/s; Thời gian (t): 0,5 s; Hằng số pha (φ): 0 rad

Gia tốc (a): -0,2161209223 m/s²; Vận tốc (v): -0,168294197 m/s; Độ dịch chuyển (x): 0,05403023059 m; Tần số (f): 0,318310155 Hz; Chu kỳ (T): 3,14159 s

Ví dụ 2

Biên độ (A): 0,2 m; Tần số góc (ω): 3 rad/s; Thời gian (t): 1 s; Hằng số pha (φ): 0,5 rad

Gia tốc (a): 1,685622037 m/s²; Vận tốc (v): 0,2104699366 m/s; Độ dịch chuyển (x): -0,1872913375 m; Tần số (f): 0,4774652326 Hz; Chu kỳ (T): 2,094393333 s

Ví dụ 3

Biên độ (A): 0,15 m; Tần số góc (ω): 4 rad/s; Thời gian (t): 0,25 s; Hằng số pha (φ): 0,2 rad

Gia tốc (a): -0,8696586107 m/s²; Vận tốc (v): -0,5592234516 m/s; Độ dịch chuyển (x): 0,05435366317 m; Tần số (f): 0,6366203101 Hz; Chu kỳ (T): 1,570795 s

Hub

Khám phá thêm Máy tính khoa học và phòng thí nghiệm

Tìm các máy tính cho hóa học, sinh học, pha loãng phòng thí nghiệm, nồng độ, thẩm thấu, di truyền học, vật lý và lập kế hoạch thí nghiệm.

Mở hub
Mọi người cũng tính

Máy tính liên quan

Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.