Ví dụ 1
Biên độ (A): 0,1 m; Tần số góc (ω): 2 rad/s; Thời gian (t): 0,5 s; Hằng số pha (φ): 0 rad
Gia tốc (a): -0,2161209223 m/s²; Vận tốc (v): -0,168294197 m/s; Độ dịch chuyển (x): 0,05403023059 m; Tần số (f): 0,318310155 Hz; Chu kỳ (T): 3,14159 s
Phân tích chuyển động dao động (như khối lượng trên lò xo) tính tần số, chu kỳ, độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc.
Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.
Biên độ (A), Tần số góc (ω), Thời gian (t), Hằng số pha (φ) → Gia tốc (a), Vận tốc (v), Độ dịch chuyển (x), Tần số (f), Chu kỳ (T)
Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.
Biên độ (A): 0,1 m; Tần số góc (ω): 2 rad/s; Thời gian (t): 0,5 s; Hằng số pha (φ): 0 rad
Gia tốc (a): -0,2161209223 m/s²; Vận tốc (v): -0,168294197 m/s; Độ dịch chuyển (x): 0,05403023059 m; Tần số (f): 0,318310155 Hz; Chu kỳ (T): 3,14159 s
Biên độ (A): 0,2 m; Tần số góc (ω): 3 rad/s; Thời gian (t): 1 s; Hằng số pha (φ): 0,5 rad
Gia tốc (a): 1,685622037 m/s²; Vận tốc (v): 0,2104699366 m/s; Độ dịch chuyển (x): -0,1872913375 m; Tần số (f): 0,4774652326 Hz; Chu kỳ (T): 2,094393333 s
Biên độ (A): 0,15 m; Tần số góc (ω): 4 rad/s; Thời gian (t): 0,25 s; Hằng số pha (φ): 0,2 rad
Gia tốc (a): -0,8696586107 m/s²; Vận tốc (v): -0,5592234516 m/s; Độ dịch chuyển (x): 0,05435366317 m; Tần số (f): 0,6366203101 Hz; Chu kỳ (T): 1,570795 s
Tìm các máy tính cho hóa học, sinh học, pha loãng phòng thí nghiệm, nồng độ, thẩm thấu, di truyền học, vật lý và lập kế hoạch thí nghiệm.
Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.
Tính toán góc ngang (phương vị) của một thiên thể hoặc một điểm so với một hướng tham chiếu (ví dụ: hướng Bắc).
Tính toán tốc độ thay đổi của vận tốc góc.
Tính tần số (chu kỳ trên giây, Hz) dựa trên chu kỳ, bước sóng hoặc tốc độ sóng.
Tính toán năng lượng của một photon dựa trên tần số hoặc bước sóng của nó (E=hf hoặc E=hc/λ).