Con Lắc Ngắn
Chiều Dài Con Lắc: 0,5 mét; Trọng Lực (g): 9,81 m/s²
Chu Kỳ (T): 1,418503353 giây; Tần Số (f): 0,7049683722 Hertz
Tính toán chu kỳ và tần số của một con lắc đơn giản dựa trên chiều dài và trọng lực của nó.
Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.
Chiều Dài Con Lắc, Trọng Lực (g) → Chu Kỳ (T), Tần Số (f)
Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.
Chiều Dài Con Lắc: 0,5 mét; Trọng Lực (g): 9,81 m/s²
Chu Kỳ (T): 1,418503353 giây; Tần Số (f): 0,7049683722 Hertz
Chiều Dài Con Lắc: 1 mét; Trọng Lực (g): 9,81 m/s²
Chu Kỳ (T): 2,006066681 giây; Tần Số (f): 0,4984879165 Hertz
Chiều Dài Con Lắc: 2 mét; Trọng Lực (g): 9,81 m/s²
Chu Kỳ (T): 2,837006707 giây; Tần Số (f): 0,3524841861 Hertz
Tìm các máy tính cho hóa học, sinh học, pha loãng phòng thí nghiệm, nồng độ, thẩm thấu, di truyền học, vật lý và lập kế hoạch thí nghiệm.
Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.
Tính toán góc ngang (phương vị) của một thiên thể hoặc một điểm so với một hướng tham chiếu (ví dụ: hướng Bắc).
Tính toán tốc độ thay đổi của vận tốc góc.
Tính tần số (chu kỳ trên giây, Hz) dựa trên chu kỳ, bước sóng hoặc tốc độ sóng.
Tính toán năng lượng của một photon dựa trên tần số hoặc bước sóng của nó (E=hf hoặc E=hc/λ).