Sử Dụng Thấp
Số Người Dùng Ước Tính Hàng Ngày: 50 người dùng; Mức Tiêu Thụ Năng Lượng của Máy Sấy Khô Không Khí cho Mỗi Lần Sử Dụng: 0,2 kWh; Mức Sử Dụng Khăn Giấy cho Mỗi Lần Sấy: 2 khăn; Lượng Khí Thải Sản Xuất Khăn Giấy trên Mỗi Khăn: 0,005 kg CO2e; Hệ Số Phát Thải của Máy Sấy Khô Không Khí (trên kWh): 0,4 kg CO2e/kWh
Lượng Khí Thải Hàng Ngày (Khăn Giấy): 0,5 kg CO2e; Mức Tiêu Thụ Năng Lượng Hàng Ngày (Máy Sấy Khô Không Khí): 10 kWh; Tổng Lượng Khí Thải Hàng Ngày (Khăn Giấy): 0,5 kg CO2e; Lượng Khí Thải Hàng Ngày (Máy Sấy Khô Không Khí): 4 kg CO2e; Tổng Lượng Khí Thải Hàng Ngày (Máy Sấy Khô Không Khí): 4 kg CO2e
Sử Dụng Trung Bình
Số Người Dùng Ước Tính Hàng Ngày: 150 người dùng; Mức Tiêu Thụ Năng Lượng của Máy Sấy Khô Không Khí cho Mỗi Lần Sử Dụng: 0,2 kWh; Mức Sử Dụng Khăn Giấy cho Mỗi Lần Sấy: 2 khăn; Lượng Khí Thải Sản Xuất Khăn Giấy trên Mỗi Khăn: 0,005 kg CO2e; Hệ Số Phát Thải của Máy Sấy Khô Không Khí (trên kWh): 0,4 kg CO2e/kWh
Lượng Khí Thải Hàng Ngày (Khăn Giấy): 1,5 kg CO2e; Mức Tiêu Thụ Năng Lượng Hàng Ngày (Máy Sấy Khô Không Khí): 30 kWh; Tổng Lượng Khí Thải Hàng Ngày (Khăn Giấy): 1,5 kg CO2e; Lượng Khí Thải Hàng Ngày (Máy Sấy Khô Không Khí): 12 kg CO2e; Tổng Lượng Khí Thải Hàng Ngày (Máy Sấy Khô Không Khí): 12 kg CO2e
Sử Dụng Cao
Số Người Dùng Ước Tính Hàng Ngày: 500 người dùng; Mức Tiêu Thụ Năng Lượng của Máy Sấy Khô Không Khí cho Mỗi Lần Sử Dụng: 0,2 kWh; Mức Sử Dụng Khăn Giấy cho Mỗi Lần Sấy: 2 khăn; Lượng Khí Thải Sản Xuất Khăn Giấy trên Mỗi Khăn: 0,005 kg CO2e; Hệ Số Phát Thải của Máy Sấy Khô Không Khí (trên kWh): 0,4 kg CO2e/kWh
Lượng Khí Thải Hàng Ngày (Khăn Giấy): 5 kg CO2e; Mức Tiêu Thụ Năng Lượng Hàng Ngày (Máy Sấy Khô Không Khí): 100 kWh; Tổng Lượng Khí Thải Hàng Ngày (Khăn Giấy): 5 kg CO2e; Lượng Khí Thải Hàng Ngày (Máy Sấy Khô Không Khí): 40 kg CO2e; Tổng Lượng Khí Thải Hàng Ngày (Máy Sấy Khô Không Khí): 40 kg CO2e