↓

Máy tính Điện phân

Hóa học
0.0(0)

Tính toán khối lượng chất lắng đọng hoặc giải phóng trong quá trình điện phân, dựa trên định luật Faraday về điện phân.

Cách dùng

Dùng máy tính chỉ với vài bước

Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.

Bước 1

Dòng điện (I), Thời gian (t), Khối lượng mol (M), Số electron chuyển (n) → Tổng điện tích (Q), Khối lượng lắng đọng (m)

Ví dụ minh họa

Kiểm tra kịch bản

Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.

Điện phân Đồng

Dòng điện (I): 2 Ampe (A); Thời gian (t): 3.600 Giây (s); Khối lượng mol (M): 63,55 gam/mol (g/mol); Số electron chuyển (n): 2 electron

Tổng điện tích (Q): 7.200 Culông (C); Khối lượng lắng đọng (m): 2,371145774 gam (g)

Điện phân Bạc

Dòng điện (I): 0,5 Ampe (A); Thời gian (t): 1.800 Giây (s); Khối lượng mol (M): 107,87 gam/mol (g/mol); Số electron chuyển (n): 1 electron

Tổng điện tích (Q): 900 Culông (C); Khối lượng lắng đọng (m): 1,006197855 gam (g)

Điện phân Vàng

Dòng điện (I): 0,25 Ampe (A); Thời gian (t): 7.200 Giây (s); Khối lượng mol (M): 196,97 gam/mol (g/mol); Số electron chuyển (n): 3 electron

Tổng điện tích (Q): 1.800 Culông (C); Khối lượng lắng đọng (m): 1,224874333 gam (g)

Hub

Khám phá thêm Máy tính khoa học và phòng thí nghiệm

Tìm các máy tính cho hóa học, sinh học, pha loãng phòng thí nghiệm, nồng độ, thẩm thấu, di truyền học, vật lý và lập kế hoạch thí nghiệm.

Mở hub
Mọi người cũng tính

Máy tính liên quan

Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.