↓

Máy tính Định luật Khí lý tưởng

Hóa học
0.0(0)

Tính áp suất, thể tích, nhiệt độ hoặc số mol của một chất khí lý tưởng bằng Định luật Khí lý tưởng: PV = nRT. Trong đó P = áp suất, V = thể tích, n = số mol, R = hằng số khí lý tưởng và T = nhiệt độ.

Cách dùng

Dùng máy tính chỉ với vài bước

Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.

Bước 1

Áp suất (P), Thể tích (V), Số mol (n), Nhiệt độ (T) → Hằng số khí lý tưởng (R), Nhiệt độ tính toán (T), Số mol tính toán (n), Thể tích tính toán (V), Áp suất tính toán (P)

Ví dụ minh họa

Kiểm tra kịch bản

Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.

Nhiệt độ và Áp suất tiêu chuẩn (STP)

Áp suất (P): 1 atm; Thể tích (V): 22,4 L; Số mol (n): 1 mol; Nhiệt độ (T): 273,15 K

Hằng số khí lý tưởng (R): 0,0821 L⋅atm/(mol⋅K); Nhiệt độ tính toán (T): 272,8380024 K; Số mol tính toán (n): 0,9988577794 mol; Thể tích tính toán (V): 22,425615 L; Áp suất tính toán (P): 0,006732710965 atm

Ví dụ 1

Áp suất (P): 2 atm; Thể tích (V): 10 L; Số mol (n): 0,5 mol; Nhiệt độ (T): 300 K

Hằng số khí lý tưởng (R): 0,0821 L⋅atm/(mol⋅K); Nhiệt độ tính toán (T): 487,2107186 K; Số mol tính toán (n): 0,8120178644 mol; Thể tích tính toán (V): 6,1575 L; Áp suất tính toán (P): 0,001368333333 atm

Ví dụ 2

Áp suất (P): 1,5 atm; Thể tích (V): 5 L; Số mol (n): 0,25 mol; Nhiệt độ (T): 350 K

Hằng số khí lý tưởng (R): 0,0821 L⋅atm/(mol⋅K); Nhiệt độ tính toán (T): 365,408039 K; Số mol tính toán (n): 0,2610057421 mol; Thể tích tính toán (V): 4,789166667 L; Áp suất tính toán (P): 0,0002932142857 atm

Hub

Khám phá thêm Máy tính khoa học và phòng thí nghiệm

Tìm các máy tính cho hóa học, sinh học, pha loãng phòng thí nghiệm, nồng độ, thẩm thấu, di truyền học, vật lý và lập kế hoạch thí nghiệm.

Mở hub
Mọi người cũng tính

Máy tính liên quan

Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.