↓

Máy Tính Định Thức Ma Trận

Toán học
0.0(0)

Tính định thức của một ma trận vuông.

Cách dùng

Dùng máy tính chỉ với vài bước

Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.

Bước 1

Kích thước ma trận, a11, a12, a21, a22, a13, a23, a31, a32, a33 → Định thức (3x3), Định thức (2x2), Định thức

Ví dụ minh họa

Kiểm tra kịch bản

Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.

Ma trận đơn vị (2x2)

Kích thước ma trận: 2x2; a11: 1; a12: 0; a21: 0; a22: 1; a13: 0; a23: 0; a31: 0; a32: 0; a33: 0

Định thức (3x3): 0; Định thức (2x2): 1; Định thức: 1

2x2 đơn giản

Kích thước ma trận: 2x2; a11: 2; a12: 1; a21: 3; a22: 4; a13: 0; a23: 0; a31: 0; a32: 0; a33: 0

Định thức (3x3): 0; Định thức (2x2): 5; Định thức: 5

Ma trận không (3x3)

Kích thước ma trận: 3x3; a11: 0; a12: 0; a21: 0; a22: 0; a13: 0; a23: 0; a31: 0; a32: 0; a33: 0

Định thức (3x3): 0; Định thức (2x2): 0; Định thức: 0

Hub

Khám phá thêm Máy tính toán học và thống kê

Dùng các máy tính cho đại số, hình học, lượng giác, xác suất, thống kê, giá trị trung bình, điểm z, kiểm định và vẽ đồ thị.

Mở hub
Mọi người cũng tính

Máy tính liên quan

Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.