↓

Máy tính Độ phóng đại của Thấu kính

Vật lý
0.0(0)

Tính toán công suất phóng đại của thấu kính dựa trên tiêu cự hoặc khoảng cách vật/ảnh.

Cách dùng

Dùng máy tính chỉ với vài bước

Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.

Bước 1

Tiêu cự của Thấu kính, Khoảng cách vật, Khoảng cách ảnh → Độ phóng đại (sử dụng khoảng cách vật và ảnh), Độ phóng đại (sử dụng tiêu cự và khoảng cách vật)

Ví dụ minh họa

Kiểm tra kịch bản

Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.

Kính hiển vi - Độ phóng đại thấp

Tiêu cự của Thấu kính: 20 mm; Khoảng cách vật: 40 mm; Khoảng cách ảnh: 40 mm

Độ phóng đại (sử dụng khoảng cách vật và ảnh): 1; Độ phóng đại (sử dụng tiêu cự và khoảng cách vật): 1

Kính hiển vi - Độ phóng đại cao

Tiêu cự của Thấu kính: 10 mm; Khoảng cách vật: 15 mm; Khoảng cách ảnh: 30 mm

Độ phóng đại (sử dụng khoảng cách vật và ảnh): 2; Độ phóng đại (sử dụng tiêu cự và khoảng cách vật): 2

Ống kính máy ảnh - Góc rộng

Tiêu cự của Thấu kính: 24 mm; Khoảng cách vật: 1.000 mm; Khoảng cách ảnh: 25 mm

Độ phóng đại (sử dụng khoảng cách vật và ảnh): 0,025; Độ phóng đại (sử dụng tiêu cự và khoảng cách vật): 0,02459016393

Hub

Khám phá thêm Máy tính khoa học và phòng thí nghiệm

Tìm các máy tính cho hóa học, sinh học, pha loãng phòng thí nghiệm, nồng độ, thẩm thấu, di truyền học, vật lý và lập kế hoạch thí nghiệm.

Mở hub
Mọi người cũng tính

Máy tính liên quan

Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.