↓

Máy tính hình nón tròn đứng

Toán học
0.0(0)

Tính toán thể tích, diện tích bề mặt toàn phần, diện tích bề mặt bên hoặc diện tích đáy của hình nón tròn đứng.

Cách dùng

Dùng máy tính chỉ với vài bước

Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.

Bước 1

Bán kính (r), Chiều cao (h) → Diện tích đáy (A_B), Đường sinh (s), Thể tích (V), Diện tích xung quanh (A_L), Tổng diện tích bề mặt (A)

Ví dụ minh họa

Kiểm tra kịch bản

Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.

Hình nón nhỏ

Bán kính (r): 2 cm; Chiều cao (h): 3 cm

Diện tích đáy (A_B): 12,56636 cm²; Đường sinh (s): 3,605551275 cm; Thể tích (V): 12,56636 cm³; Diện tích xung quanh (A_L): 22,65432766 cm²; Tổng diện tích bề mặt (A): 35,22068766 cm²

Hình nón vừa

Bán kính (r): 4 cm; Chiều cao (h): 6 cm

Diện tích đáy (A_B): 50,26544 cm²; Đường sinh (s): 7,211102551 cm; Thể tích (V): 100,53088 cm³; Diện tích xung quanh (A_L): 90,61731065 cm²; Tổng diện tích bề mặt (A): 140,8827507 cm²

Hình nón cao và mỏng

Bán kính (r): 2 cm; Chiều cao (h): 8 cm

Diện tích đáy (A_B): 12,56636 cm²; Đường sinh (s): 8,246211251 cm; Thể tích (V): 33,51029333 cm³; Diện tích xung quanh (A_L): 51,81242961 cm²; Tổng diện tích bề mặt (A): 64,37878961 cm²

Hub

Khám phá thêm Máy tính toán học và thống kê

Dùng các máy tính cho đại số, hình học, lượng giác, xác suất, thống kê, giá trị trung bình, điểm z, kiểm định và vẽ đồ thị.

Mở hub
Mọi người cũng tính

Máy tính liên quan

Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.