Hình nón nhỏ
Bán kính (r): 2 cm; Chiều cao (h): 3 cm
Diện tích đáy (A_B): 12,56636 cm²; Đường sinh (s): 3,605551275 cm; Thể tích (V): 12,56636 cm³; Diện tích xung quanh (A_L): 22,65432766 cm²; Tổng diện tích bề mặt (A): 35,22068766 cm²
Tính toán thể tích, diện tích bề mặt toàn phần, diện tích bề mặt bên hoặc diện tích đáy của hình nón tròn đứng.
Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.
Bán kính (r), Chiều cao (h) → Diện tích đáy (A_B), Đường sinh (s), Thể tích (V), Diện tích xung quanh (A_L), Tổng diện tích bề mặt (A)
Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.
Bán kính (r): 2 cm; Chiều cao (h): 3 cm
Diện tích đáy (A_B): 12,56636 cm²; Đường sinh (s): 3,605551275 cm; Thể tích (V): 12,56636 cm³; Diện tích xung quanh (A_L): 22,65432766 cm²; Tổng diện tích bề mặt (A): 35,22068766 cm²
Bán kính (r): 4 cm; Chiều cao (h): 6 cm
Diện tích đáy (A_B): 50,26544 cm²; Đường sinh (s): 7,211102551 cm; Thể tích (V): 100,53088 cm³; Diện tích xung quanh (A_L): 90,61731065 cm²; Tổng diện tích bề mặt (A): 140,8827507 cm²
Bán kính (r): 2 cm; Chiều cao (h): 8 cm
Diện tích đáy (A_B): 12,56636 cm²; Đường sinh (s): 8,246211251 cm; Thể tích (V): 33,51029333 cm³; Diện tích xung quanh (A_L): 51,81242961 cm²; Tổng diện tích bề mặt (A): 64,37878961 cm²
Dùng các máy tính cho đại số, hình học, lượng giác, xác suất, thống kê, giá trị trung bình, điểm z, kiểm định và vẽ đồ thị.
Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.
Máy tính này cộng hai số nhị phân và hiển thị kết quả.
Máy tính này thể hiện hành vi của các số dấu phẩy động trong các phép tính và làm nổi bật các vấn đề về độ chính xác tiềm ẩn do cách máy tính lưu trữ và thao tác các số này. Nó cho phép bạn nhập hai số và một phép toán, sau đó hiển thị kết quả và sự khác biệt giữa kết quả được tính toán và một giá trị chính xác hơn.
Thực hiện các phép tính số học (cộng, trừ, nhân, chia) trên các số nhị phân.
Tính phần trăm và độ cho các thành phần đại diện cho tỷ lệ của một tổng thể trong biểu đồ hình tròn.