↓

Máy Tính Hình Trụ Đứng

Toán học
0.0(0)

Tính toán thể tích, diện tích bề mặt toàn phần, diện tích bề mặt xung quanh hoặc diện tích đáy của hình trụ.

Cách dùng

Dùng máy tính chỉ với vài bước

Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.

Bước 1

Bán kính (r), Chiều cao (h) → Diện tích bề mặt xung quanh (A_l), Diện tích đáy (A_b), Thể tích (V), Tổng diện tích bề mặt (A)

Ví dụ minh họa

Kiểm tra kịch bản

Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.

Hình trụ nhỏ

Bán kính (r): 2 cm; Chiều cao (h): 5 cm

Diện tích bề mặt xung quanh (A_l): 62,8318 cm²; Diện tích đáy (A_b): 12,56636 cm²; Thể tích (V): 62,8318 cm³; Tổng diện tích bề mặt (A): 87,96452 cm²

Hình trụ vừa

Bán kính (r): 5 cm; Chiều cao (h): 10 cm

Diện tích bề mặt xung quanh (A_l): 314,159 cm²; Diện tích đáy (A_b): 78,53975 cm²; Thể tích (V): 785,3975 cm³; Tổng diện tích bề mặt (A): 471,2385 cm²

Hình trụ cao

Bán kính (r): 3 cm; Chiều cao (h): 15 cm

Diện tích bề mặt xung quanh (A_l): 282,7431 cm²; Diện tích đáy (A_b): 28,27431 cm²; Thể tích (V): 424,11465 cm³; Tổng diện tích bề mặt (A): 339,29172 cm²

Hub

Khám phá thêm Máy tính toán học và thống kê

Dùng các máy tính cho đại số, hình học, lượng giác, xác suất, thống kê, giá trị trung bình, điểm z, kiểm định và vẽ đồ thị.

Mở hub
Mọi người cũng tính

Máy tính liên quan

Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.