Thiên hà có dịch chuyển đỏ thấp
Vận tốc lùi xa (km/s): 500 km/s; Hằng số Hubble (km/s/Mpc): 70 km/s/Mpc
Khoảng cách (Mpc): 7,142857143 Mpc; Khoảng cách (Năm ánh sáng): 23.285.714,29 light years
Ước tính khoảng cách đến các thiên hà dựa trên dịch chuyển đỏ (vận tốc lùi xa) của chúng bằng cách sử dụng hằng số Hubble.
Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.
Vận tốc lùi xa (km/s), Hằng số Hubble (km/s/Mpc) → Khoảng cách (Mpc), Khoảng cách (Năm ánh sáng)
Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.
Vận tốc lùi xa (km/s): 500 km/s; Hằng số Hubble (km/s/Mpc): 70 km/s/Mpc
Khoảng cách (Mpc): 7,142857143 Mpc; Khoảng cách (Năm ánh sáng): 23.285.714,29 light years
Vận tốc lùi xa (km/s): 5.000 km/s; Hằng số Hubble (km/s/Mpc): 70 km/s/Mpc
Khoảng cách (Mpc): 71,42857143 Mpc; Khoảng cách (Năm ánh sáng): 232.857.142,9 light years
Vận tốc lùi xa (km/s): 15.000 km/s; Hằng số Hubble (km/s/Mpc): 70 km/s/Mpc
Khoảng cách (Mpc): 214,2857143 Mpc; Khoảng cách (Năm ánh sáng): 698.571.428,6 light years
Tìm các máy tính cho hóa học, sinh học, pha loãng phòng thí nghiệm, nồng độ, thẩm thấu, di truyền học, vật lý và lập kế hoạch thí nghiệm.
Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.
Tính toán góc ngang (phương vị) của một thiên thể hoặc một điểm so với một hướng tham chiếu (ví dụ: hướng Bắc).
Tính toán tốc độ thay đổi của vận tốc góc.
Tính tần số (chu kỳ trên giây, Hz) dựa trên chu kỳ, bước sóng hoặc tốc độ sóng.
Tính toán năng lượng của một photon dựa trên tần số hoặc bước sóng của nó (E=hf hoặc E=hc/λ).