↓

Máy Tính Mạch RC

Vật lý
0.0(0)

Phân tích các mạch chứa điện trở và tụ điện, tính toán hằng số thời gian và hành vi nạp/xả.

Cách dùng

Dùng máy tính chỉ với vài bước

Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.

Bước 1

Điện trở (R), Điện dung (C), Điện áp ban đầu (V₀), Thời gian (t) → Hằng số thời gian (τ), Dòng điện (I) tại thời điểm t (Xả), Điện tích (Q) tại thời điểm t (Xả), Điện áp (V) tại thời điểm t (Xả)

Ví dụ minh họa

Kiểm tra kịch bản

Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.

Ví dụ 1

Điện trở (R): 1.000 ohms; Điện dung (C): 0,000001 farads; Điện áp ban đầu (V₀): 5 volts; Thời gian (t): 0,001 seconds

Hằng số thời gian (τ): 0,001 seconds; Dòng điện (I) tại thời điểm t (Xả): 0,001839397206 amperes; Điện tích (Q) tại thời điểm t (Xả): 0,000001839397206 coulombs; Điện áp (V) tại thời điểm t (Xả): 1,839397206 volts

Ví dụ 2

Điện trở (R): 2.000 ohms; Điện dung (C): 0,000002 farads; Điện áp ban đầu (V₀): 10 volts; Thời gian (t): 0,002 seconds

Hằng số thời gian (τ): 0,004 seconds; Dòng điện (I) tại thời điểm t (Xả): 0,003032653299 amperes; Điện tích (Q) tại thời điểm t (Xả): 0,00001213061319 coulombs; Điện áp (V) tại thời điểm t (Xả): 6,065306597 volts

Ví dụ 3

Điện trở (R): 500 ohms; Điện dung (C): 0,0000001 farads; Điện áp ban đầu (V₀): 1 volts; Thời gian (t): 0,0001 seconds

Hằng số thời gian (τ): 0,00005 seconds; Dòng điện (I) tại thời điểm t (Xả): 0,0002706705665 amperes; Điện tích (Q) tại thời điểm t (Xả): 0,00000001353352832 coulombs; Điện áp (V) tại thời điểm t (Xả): 0,1353352832 volts

Hub

Khám phá thêm Máy tính khoa học và phòng thí nghiệm

Tìm các máy tính cho hóa học, sinh học, pha loãng phòng thí nghiệm, nồng độ, thẩm thấu, di truyền học, vật lý và lập kế hoạch thí nghiệm.

Mở hub
Mọi người cũng tính

Máy tính liên quan

Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.