↓

Máy tính mạch RLC

Vật lý
0.0(0)

Phân tích các mạch với điện trở, cuộn cảm và tụ điện, tính toán trở kháng và tần số cộng hưởng.

Cách dùng

Dùng máy tính chỉ với vài bước

Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.

Bước 1

Điện trở (R), Độ tự cảm (L), Điện dung (C), Tần số (f) → Tần số cộng hưởng (f<sub>0</sub>), Dung kháng (X<sub>C</sub>), Cảm kháng (X<sub>L</sub>), Trở kháng (Z)

Ví dụ minh họa

Kiểm tra kịch bản

Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.

Ví dụ 1

Điện trở (R): 10 Ohms; Độ tự cảm (L): 0,1 Henries; Điện dung (C): 0,000001 Farads; Tần số (f): 60 Hz

Tần số cộng hưởng (f<sub>0</sub>): 503,292121 Hz; Dung kháng (X<sub>C</sub>): 2.652,582385 Ohms; Cảm kháng (X<sub>L</sub>): 37,69911184 Ohms; Trở kháng (Z): 2.614,902394 Ohms

Ví dụ 2

Điện trở (R): 20 Ohms; Độ tự cảm (L): 0,2 Henries; Điện dung (C): 0,0000005 Farads; Tần số (f): 50 Hz

Tần số cộng hưởng (f<sub>0</sub>): 503,292121 Hz; Dung kháng (X<sub>C</sub>): 6.366,197724 Ohms; Cảm kháng (X<sub>L</sub>): 62,83185307 Ohms; Trở kháng (Z): 6.303,3976 Ohms

Mạch cộng hưởng

Điện trở (R): 100 Ohms; Độ tự cảm (L): 0,01 Henries; Điện dung (C): 0,00001 Farads; Tần số (f): 1.591,55 Hz

Tần số cộng hưởng (f<sub>0</sub>): 503,292121 Hz; Dung kháng (X<sub>C</sub>): 9,999996424 Ohms; Cảm kháng (X<sub>L</sub>): 100,0000358 Ohms; Trở kháng (Z): 134,5362668 Ohms

Hub

Khám phá thêm Máy tính khoa học và phòng thí nghiệm

Tìm các máy tính cho hóa học, sinh học, pha loãng phòng thí nghiệm, nồng độ, thẩm thấu, di truyền học, vật lý và lập kế hoạch thí nghiệm.

Mở hub
Mọi người cũng tính

Máy tính liên quan

Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.