Nguy cơ trung bình
Tuổi (năm): 50; Chủng tộc/Dân tộc: Da trắng; Tuổi có kinh nguyệt lần đầu (tuổi dậy thì): 12 years; Số lần sinh thiết vú trước đây: 0; Có bất kỳ sinh thiết vú trước đây nào cho thấy tăng sản không điển hình không?: Không; Số người thân cấp một (mẹ, chị/em gái, hoặc con gái) bị ung thư vú: 0; Tuổi sinh con đầu lòng (năm): 25 years
Rủi ro Ung thư Vú Xâm lấn Suốt Đời: 0,12 %; Rủi ro Ung thư Vú Xâm lấn trong 5 năm: 0,01 %
Nguy cơ cao hơn (Tiền sử gia đình)
Tuổi (năm): 55; Chủng tộc/Dân tộc: Da trắng; Tuổi có kinh nguyệt lần đầu (tuổi dậy thì): 11 years; Số lần sinh thiết vú trước đây: 1; Có bất kỳ sinh thiết vú trước đây nào cho thấy tăng sản không điển hình không?: Không; Số người thân cấp một (mẹ, chị/em gái, hoặc con gái) bị ung thư vú: 1; Tuổi sinh con đầu lòng (năm): 30 years
Rủi ro Ung thư Vú Xâm lấn Suốt Đời: 0,12 %; Rủi ro Ung thư Vú Xâm lấn trong 5 năm: 0,01 %
Nguy cơ thấp hơn (Tuổi sinh con đầu lòng lớn hơn)
Tuổi (năm): 60; Chủng tộc/Dân tộc: Da trắng; Tuổi có kinh nguyệt lần đầu (tuổi dậy thì): 12 years; Số lần sinh thiết vú trước đây: 0; Có bất kỳ sinh thiết vú trước đây nào cho thấy tăng sản không điển hình không?: Không; Số người thân cấp một (mẹ, chị/em gái, hoặc con gái) bị ung thư vú: 0; Tuổi sinh con đầu lòng (năm): 35 years
Rủi ro Ung thư Vú Xâm lấn Suốt Đời: 0,12 %; Rủi ro Ung thư Vú Xâm lấn trong 5 năm: 0,01 %