Khối lập phương - cạnh 5cm
Hình dạng: Khối lập phương; Độ dài cạnh (Khối lập phương): 5 cm; Bán kính (Hình cầu): 3 cm; Bán kính (Hình trụ): 2 cm; Chiều cao (Hình trụ): 7 cm; Bán kính (Hình nón): 2 cm; Chiều cao (Hình nón): 7 cm
Thể tích hình nón: 29,32153143 cm³; Thể tích hình trụ: 87,9645943 cm³; Thể tích hình cầu: 113,0973355 cm³; Thể tích khối lập phương: 125 cm³; Thể tích: 125 cm³
Hình cầu - bán kính 3cm
Hình dạng: Hình cầu; Độ dài cạnh (Khối lập phương): 5 cm; Bán kính (Hình cầu): 3 cm; Bán kính (Hình trụ): 2 cm; Chiều cao (Hình trụ): 7 cm; Bán kính (Hình nón): 2 cm; Chiều cao (Hình nón): 7 cm
Thể tích hình nón: 29,32153143 cm³; Thể tích hình trụ: 87,9645943 cm³; Thể tích hình cầu: 113,0973355 cm³; Thể tích khối lập phương: 125 cm³; Thể tích: 113,0973355 cm³
Hình trụ - r=2cm, h=7cm
Hình dạng: Hình trụ; Độ dài cạnh (Khối lập phương): 5 cm; Bán kính (Hình cầu): 3 cm; Bán kính (Hình trụ): 2 cm; Chiều cao (Hình trụ): 7 cm; Bán kính (Hình nón): 2 cm; Chiều cao (Hình nón): 7 cm
Thể tích hình nón: 29,32153143 cm³; Thể tích hình trụ: 87,9645943 cm³; Thể tích hình cầu: 113,0973355 cm³; Thể tích khối lập phương: 125 cm³; Thể tích: 87,9645943 cm³