Mới Bắt Đầu
Mức Tập Tối Đa (lbs): 135 lbs; Tuần: Tuần 1
Trọng Lượng Hiệp 3: 114,8 lbs; Trọng Lượng Hiệp 2: 101,3 lbs; Trọng Lượng Hiệp 1: 87,8 lbs
Tính toán trọng lượng cho mỗi hiệp trong chương trình tập luyện sức mạnh 5/3/1 dựa trên mức tập luyện tối đa của bạn.
Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.
Mức Tập Tối Đa (lbs), Tuần → Trọng Lượng Hiệp 3, Trọng Lượng Hiệp 2, Trọng Lượng Hiệp 1
Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.
Mức Tập Tối Đa (lbs): 135 lbs; Tuần: Tuần 1
Trọng Lượng Hiệp 3: 114,8 lbs; Trọng Lượng Hiệp 2: 101,3 lbs; Trọng Lượng Hiệp 1: 87,8 lbs
Mức Tập Tối Đa (lbs): 225 lbs; Tuần: Tuần 2
Trọng Lượng Hiệp 3: 202,5 lbs; Trọng Lượng Hiệp 2: 180 lbs; Trọng Lượng Hiệp 1: 157,5 lbs
Mức Tập Tối Đa (lbs): 315 lbs; Tuần: Tuần 3
Trọng Lượng Hiệp 3: 299,3 lbs; Trọng Lượng Hiệp 2: 267,8 lbs; Trọng Lượng Hiệp 1: 236,3 lbs
Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.
Tính Tỷ lệ Bắn thực (TS%), một thước đo hiệu quả bắn của một cầu thủ bóng rổ có tính đến các cú ném rổ, các cú ném rổ ba điểm và các cú ném phạt.
Tính toán các vùng tập luyện công suất đạp xe dựa trên Công suất Ngưỡng Chức năng (FTP) của bạn.
Tính toán thời gian chia nhỏ mục tiêu cho các phân đoạn khác nhau của một cuộc đua hoặc chạy dựa trên tổng thời gian mục tiêu.
Ước tính thời gian đi bộ đường dài hoặc lượng calo đốt cháy dựa trên khoảng cách, độ cao và tốc độ.