↓

Máy tính diện tích hình tròn

Toán học
0.0(0)

Tính diện tích hình tròn dựa trên bán kính hoặc đường kính.

Cách dùng

Dùng máy tính chỉ với vài bước

Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.

Bước 1

Bán kính, Đường kính → Bán kính (từ đường kính), Diện tích (dùng bán kính), Diện tích (dùng đường kính)

Ví dụ minh họa

Kiểm tra kịch bản

Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.

Hình tròn nhỏ

Bán kính: 2 cm; Đường kính: 4 cm

Bán kính (từ đường kính): 2 cm; Diện tích (dùng bán kính): 12,56636 cm²; Diện tích (dùng đường kính): 12,56636 cm²

Hình tròn vừa

Bán kính: 5 cm; Đường kính: 10 cm

Bán kính (từ đường kính): 5 cm; Diện tích (dùng bán kính): 78,53975 cm²; Diện tích (dùng đường kính): 78,53975 cm²

Hình tròn lớn

Bán kính: 10 cm; Đường kính: 20 cm

Bán kính (từ đường kính): 10 cm; Diện tích (dùng bán kính): 314,159 cm²; Diện tích (dùng đường kính): 314,159 cm²

Hub

Khám phá thêm Máy tính toán học và thống kê

Dùng các máy tính cho đại số, hình học, lượng giác, xác suất, thống kê, giá trị trung bình, điểm z, kiểm định và vẽ đồ thị.

Mở hub
Mọi người cũng tính

Máy tính liên quan

Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.