↓

Máy Tính Điện Trở Song Song

Vật lý
0.0(0)

Tính toán tổng trở tương đương của các điện trở mắc song song.

Cách dùng

Dùng máy tính chỉ với vài bước

Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.

Bước 1

Điện trở của Điện trở 1, Điện trở của Điện trở 2, Điện trở của Điện trở 3 (Tùy chọn), Điện trở của Điện trở 4 (Tùy chọn), Điện trở của Điện trở 5 (Tùy chọn) → Tổng trở tương đương

Ví dụ minh họa

Kiểm tra kịch bản

Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.

Hai Điện trở 100 Ohm

Điện trở của Điện trở 1: 100 Ohms; Điện trở của Điện trở 2: 100 Ohms; Điện trở của Điện trở 3 (Tùy chọn): 0 Ohms; Điện trở của Điện trở 4 (Tùy chọn): 0 Ohms; Điện trở của Điện trở 5 (Tùy chọn): 0 Ohms

Tổng trở tương đương: 50 Ohms

Hai Điện trở 200 Ohm

Điện trở của Điện trở 1: 200 Ohms; Điện trở của Điện trở 2: 200 Ohms; Điện trở của Điện trở 3 (Tùy chọn): 0 Ohms; Điện trở của Điện trở 4 (Tùy chọn): 0 Ohms; Điện trở của Điện trở 5 (Tùy chọn): 0 Ohms

Tổng trở tương đương: 100 Ohms

Điện trở 100 và 200 Ohm

Điện trở của Điện trở 1: 100 Ohms; Điện trở của Điện trở 2: 200 Ohms; Điện trở của Điện trở 3 (Tùy chọn): 0 Ohms; Điện trở của Điện trở 4 (Tùy chọn): 0 Ohms; Điện trở của Điện trở 5 (Tùy chọn): 0 Ohms

Tổng trở tương đương: 66,66666667 Ohms

Hub

Khám phá thêm Máy tính khoa học và phòng thí nghiệm

Tìm các máy tính cho hóa học, sinh học, pha loãng phòng thí nghiệm, nồng độ, thẩm thấu, di truyền học, vật lý và lập kế hoạch thí nghiệm.

Mở hub
Mọi người cũng tính

Máy tính liên quan

Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.