↓

Máy Tính Năng Lượng Động Học Tương Đối Tính

Vật lý
0.0(0)

Tính toán năng lượng động học của một vật thể chuyển động với tốc độ tương đối tính, có tính đến các hiệu ứng của thuyết tương đối hẹp.

Cách dùng

Dùng máy tính chỉ với vài bước

Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.

Bước 1

Khối lượng nghỉ (kg), Vận tốc (phần của c) → Hệ số Lorentz (γ), Tốc độ ánh sáng (m/s), Năng lượng nghỉ (J), Tổng năng lượng (J), Năng lượng động học (J)

Ví dụ minh họa

Kiểm tra kịch bản

Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.

Electron (v = 0.8c)

Khối lượng nghỉ (kg): 0,0000000000000000000000000000009109 kg; Vận tốc (phần của c): 0,8 c

Hệ số Lorentz (γ): 1,666666667; Tốc độ ánh sáng (m/s): 299.792.458 m/s; Năng lượng nghỉ (J): 0,00000000000008186760923 J; Tổng năng lượng (J): 0,0000000000001364460154 J; Năng lượng động học (J): 0,00000000000005457840615 J

Proton (v = 0.6c)

Khối lượng nghỉ (kg): 0,0000000000000000000000000016726 kg; Vận tốc (phần của c): 0,6 c

Hệ số Lorentz (γ): 1,25; Tốc độ ánh sáng (m/s): 299.792.458 m/s; Năng lượng nghỉ (J): 0,0000000001503257912 J; Tổng năng lượng (J): 0,000000000187907239 J; Năng lượng động học (J): 0,0000000000375814478 J

Tốc độ cao (v = 0.99c)

Khối lượng nghỉ (kg): 1 kg; Vận tốc (phần của c): 0,99 c

Hệ số Lorentz (γ): 7,08881205; Tốc độ ánh sáng (m/s): 299.792.458 m/s; Năng lượng nghỉ (J): 89.875.517.870.000.000 J; Tổng năng lượng (J): 637.110.654.100.000.000 J; Năng lượng động học (J): 547.235.136.200.000.000 J

Hub

Khám phá thêm Máy tính khoa học và phòng thí nghiệm

Tìm các máy tính cho hóa học, sinh học, pha loãng phòng thí nghiệm, nồng độ, thẩm thấu, di truyền học, vật lý và lập kế hoạch thí nghiệm.

Mở hub
Mọi người cũng tính

Máy tính liên quan

Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.