↓

Máy tính Sức bền Mối hàn

Xây dựng
0.0(0)

Ước tính sức bền kéo của mối nối hàn dựa trên kích thước mối hàn, vật liệu và loại điện cực.

Cách dùng

Dùng máy tính chỉ với vài bước

Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.

Bước 1

Kích thước mối hàn (inch), Chiều dài mối hàn (inch), Độ bền kéo vật liệu (psi), Hệ số độ bền điện cực → Diện tích mối hàn (inch vuông), Độ bền kéo của vật liệu (pound), Độ bền kéo của mối hàn (pound), Tỷ lệ độ bền (Hàn/Vật liệu)

Ví dụ minh họa

Kiểm tra kịch bản

Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.

Mối hàn nhỏ

Kích thước mối hàn (inch): 0,25 in; Chiều dài mối hàn (inch): 4 in; Độ bền kéo vật liệu (psi): 60.000 psi; Hệ số độ bền điện cực: 70.000 psi (E70XX)

Diện tích mối hàn (inch vuông): 0,707 in²; Độ bền kéo của vật liệu (pound): 42.420 lbs; Độ bền kéo của mối hàn (pound): 49.490 lbs; Tỷ lệ độ bền (Hàn/Vật liệu): 1,166666667

Mối hàn vừa

Kích thước mối hàn (inch): 0,375 in; Chiều dài mối hàn (inch): 8 in; Độ bền kéo vật liệu (psi): 60.000 psi; Hệ số độ bền điện cực: 70.000 psi (E70XX)

Diện tích mối hàn (inch vuông): 2,121 in²; Độ bền kéo của vật liệu (pound): 127.260 lbs; Độ bền kéo của mối hàn (pound): 148.470 lbs; Tỷ lệ độ bền (Hàn/Vật liệu): 1,166666667

Mối hàn lớn

Kích thước mối hàn (inch): 0,5 in; Chiều dài mối hàn (inch): 12 in; Độ bền kéo vật liệu (psi): 60.000 psi; Hệ số độ bền điện cực: 70.000 psi (E70XX)

Diện tích mối hàn (inch vuông): 4,242 in²; Độ bền kéo của vật liệu (pound): 254.520 lbs; Độ bền kéo của mối hàn (pound): 296.940 lbs; Tỷ lệ độ bền (Hàn/Vật liệu): 1,166666667

Mọi người cũng tính

Máy tính liên quan

Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.