Ví dụ 1 - Nam
Cân nặng (kg): 80; Tổng tạ nâng (kg): 500; Giới tính: Nam
Hệ số Wilks (Nữ): 0; Hệ số Wilks (Nam): 51,30886029; Điểm Wilks: 25.654,43015
Tính điểm Wilks, một hệ số được sử dụng trong cử tạ để so sánh sức mạnh của các vận động viên cử tạ có trọng lượng cơ thể và giới tính khác nhau.
Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.
Cân nặng (kg), Tổng tạ nâng (kg), Giới tính → Hệ số Wilks (Nữ), Hệ số Wilks (Nam), Điểm Wilks
Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.
Cân nặng (kg): 80; Tổng tạ nâng (kg): 500; Giới tính: Nam
Hệ số Wilks (Nữ): 0; Hệ số Wilks (Nam): 51,30886029; Điểm Wilks: 25.654,43015
Cân nặng (kg): 60; Tổng tạ nâng (kg): 300; Giới tính: Nữ
Hệ số Wilks (Nữ): 95,84181469; Hệ số Wilks (Nam): 0; Điểm Wilks: 28.752,54441
Cân nặng (kg): 100; Tổng tạ nâng (kg): 800; Giới tính: Nam
Hệ số Wilks (Nữ): 0; Hệ số Wilks (Nam): 51,56233887; Điểm Wilks: 41.249,87109
Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.
Tính Tỷ lệ Bắn thực (TS%), một thước đo hiệu quả bắn của một cầu thủ bóng rổ có tính đến các cú ném rổ, các cú ném rổ ba điểm và các cú ném phạt.
Tính toán các vùng tập luyện công suất đạp xe dựa trên Công suất Ngưỡng Chức năng (FTP) của bạn.
Tính toán thời gian chia nhỏ mục tiêu cho các phân đoạn khác nhau của một cuộc đua hoặc chạy dựa trên tổng thời gian mục tiêu.
Ước tính thời gian đi bộ đường dài hoặc lượng calo đốt cháy dựa trên khoảng cách, độ cao và tốc độ.