Ví dụ một mẫu 1
Loại Kiểm Định T: Kiểm Định T Một Mẫu; Giá Trị Trung Bình Mẫu: 12; Giá Trị Trung Bình Tổng Thể (cho một mẫu): 10; Độ Lệch Chuẩn Mẫu: 2,5; Kích Thước Mẫu: 30; Giá Trị Trung Bình Mẫu Thứ Hai (cho hai mẫu): 12; Độ Lệch Chuẩn Mẫu Thứ Hai (cho hai mẫu): 2,5; Kích Thước Mẫu Thứ Hai (cho hai mẫu): 25; Mức Ý Nghĩa (alpha): 0,05
Bậc Tự Do (Hai Mẫu): 0; Bậc Tự Do (Một Mẫu): 29; Sai Số Chuẩn: 0,4564354646; Bậc Tự Do: 29; Thống Kê T (Hai Mẫu): 0; Thống Kê T (Một Mẫu): 4,38178046; Thống Kê T: 4,38178046; Giá Trị P (Xấp Xỉ - Sử dụng thư viện thống kê thích hợp để có giá trị chính xác): 0,9999984016; Bác Bỏ Giả Thuyết Null?: No
Ví dụ một mẫu 2
Loại Kiểm Định T: Kiểm Định T Một Mẫu; Giá Trị Trung Bình Mẫu: 25; Giá Trị Trung Bình Tổng Thể (cho một mẫu): 20; Độ Lệch Chuẩn Mẫu: 5; Kích Thước Mẫu: 50; Giá Trị Trung Bình Mẫu Thứ Hai (cho hai mẫu): 12; Độ Lệch Chuẩn Mẫu Thứ Hai (cho hai mẫu): 2,5; Kích Thước Mẫu Thứ Hai (cho hai mẫu): 25; Mức Ý Nghĩa (alpha): 0,01
Bậc Tự Do (Hai Mẫu): 0; Bậc Tự Do (Một Mẫu): 49; Sai Số Chuẩn: 0,7071067812; Bậc Tự Do: 49; Thống Kê T (Hai Mẫu): 0; Thống Kê T (Một Mẫu): 7,071067812; Thống Kê T: 7,071067812; Giá Trị P (Xấp Xỉ - Sử dụng thư viện thống kê thích hợp để có giá trị chính xác): 0,9999999461; Bác Bỏ Giả Thuyết Null?: No
Ví dụ hai mẫu 1
Loại Kiểm Định T: Kiểm Định T Hai Mẫu (Độc Lập); Giá Trị Trung Bình Mẫu: 15; Giá Trị Trung Bình Tổng Thể (cho một mẫu): 0; Độ Lệch Chuẩn Mẫu: 3; Kích Thước Mẫu: 40; Giá Trị Trung Bình Mẫu Thứ Hai (cho hai mẫu): 13; Độ Lệch Chuẩn Mẫu Thứ Hai (cho hai mẫu): 3,5; Kích Thước Mẫu Thứ Hai (cho hai mẫu): 45; Mức Ý Nghĩa (alpha): 0,05
Bậc Tự Do (Hai Mẫu): 82,89963814; Bậc Tự Do (Một Mẫu): 0; Sai Số Chuẩn: 0,70513986; Bậc Tự Do: 82,89963814; Thống Kê T (Hai Mẫu): 2,836316755; Thống Kê T (Một Mẫu): 0; Thống Kê T: 2,836316755; Giá Trị P (Xấp Xỉ - Sử dụng thư viện thống kê thích hợp để có giá trị chính xác): 1; Bác Bỏ Giả Thuyết Null?: No