↓

Máy Tính Định Lý Bayes

Toán học
0.0(0)

Tính xác suất có điều kiện bằng Định lý Bayes, cập nhật xác suất dựa trên bằng chứng mới.

Cách dùng

Dùng máy tính chỉ với vài bước

Đi qua các đầu vào một cách cẩn thận rồi so sánh kết quả thay vì chỉ dựa vào một kịch bản.

Bước 1

Xác suất ban đầu của sự kiện A (P(A)), Xác suất ban đầu của Không sự kiện A (P(¬A)), Khả năng xảy ra sự kiện B khi A (P(B|A)), Khả năng xảy ra sự kiện B khi Không A (P(B|¬A)) → Xác suất của sự kiện B (P(B)), Xác suất hậu nghiệm của A khi B (P(A|B))

Ví dụ minh họa

Kiểm tra kịch bản

Dùng các ví dụ này để kiểm tra cách hoạt động của máy tính trước khi nhập giá trị của riêng bạn.

Ví dụ 1

Xác suất ban đầu của sự kiện A (P(A)): 0,1; Xác suất ban đầu của Không sự kiện A (P(¬A)): 0,9; Khả năng xảy ra sự kiện B khi A (P(B|A)): 0,8; Khả năng xảy ra sự kiện B khi Không A (P(B|¬A)): 0,1

Xác suất của sự kiện B (P(B)): 0,17; Xác suất hậu nghiệm của A khi B (P(A|B)): 0,4705882353

Ví dụ 2

Xác suất ban đầu của sự kiện A (P(A)): 0,2; Xác suất ban đầu của Không sự kiện A (P(¬A)): 0,8; Khả năng xảy ra sự kiện B khi A (P(B|A)): 0,6; Khả năng xảy ra sự kiện B khi Không A (P(B|¬A)): 0,3

Xác suất của sự kiện B (P(B)): 0,36; Xác suất hậu nghiệm của A khi B (P(A|B)): 0,3333333333

Ví dụ 3

Xác suất ban đầu của sự kiện A (P(A)): 0,5; Xác suất ban đầu của Không sự kiện A (P(¬A)): 0,5; Khả năng xảy ra sự kiện B khi A (P(B|A)): 0,9; Khả năng xảy ra sự kiện B khi Không A (P(B|¬A)): 0,1

Xác suất của sự kiện B (P(B)): 0,5; Xác suất hậu nghiệm của A khi B (P(A|B)): 0,9

Hub

Khám phá thêm Máy tính toán học và thống kê

Dùng các máy tính cho đại số, hình học, lượng giác, xác suất, thống kê, giá trị trung bình, điểm z, kiểm định và vẽ đồ thị.

Mở hub
Mọi người cũng tính

Máy tính liên quan

Các liên kết này được chọn để kéo dài phiên truy cập và trả lời câu hỏi tiếp theo có khả năng xuất hiện mà không đưa người dùng quay lại tìm kiếm.